rải rác

- t. Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có.


nt. Lưa thưa. Nhà rải rác. Rải rác đâu cũng có.

xem thêm: tản mát, rải rác



rải rác

rải rác
  • adj
    • scattered
      • rải rác khắp nơi: scattered every where

 scatter
  • biểu đồ rải rác: scatter plot
  • biểu đồ rải rác (trong thống kê học): scatter diagarm
  • dạng rải rác: scatter format
  • tải rải rác: scatter load
  •  scattered
  • tải rải rác: scattered load
  •  sporadic
  • lớp E rải rác: sporadic E layer
  • phản xạ rải rác (ở tầng E rải rác): sporadic reflections
  • sự cố rải rác: sporadic fault
  •  straggling

    bãi công rải rác
     hit and run strike
    bệnh u vàng rải rác
     xanthoma disseminatum
    bệnh xơ cứng rải rác
     muitiple sclerosis
    có lông rải rác
     peritrichous
    đá tảng rải rác
     erratic boulder
    thuộc tình trạng nhân rải rác
     prokaryotic
    viêm dây thần kinh rải rác
     disseminated neuritis
    viêm rải rác
     disseminated inflammation